Học 214 Bộ Thủ Kanji Qua Thơ
25 tháng 06, 2026 Học tiếng Nhật Tác giả: admin

Khi bắt đầu học Kanji, rất nhiều người nhanh chóng nhận ra rằng việc ghi nhớ hàng trăm, thậm chí hàng nghìn chữ Hán là một thử thách không hề nhỏ.

Không ít học viên từng chia sẻ:

“Mình học Kanji rất chăm nhưng vẫn hay quên.”

“Nhìn Kanji giống như những nét vẽ khó hiểu.”

“Học bộ thủ được vài hôm lại quên mất.”

Thực tế, Kanji sẽ dễ học hơn rất nhiều nếu bạn hiểu được cấu tạo của chữ. Và muốn hiểu cấu tạo Kanji, người học cần làm quen với bộ thủ.

Trong số nhiều phương pháp ghi nhớ bộ thủ hiện nay, học 214 bộ thủ Kanji qua thơ được xem là một cách học thú vị, giúp người học ghi nhớ nhanh hơn và giảm cảm giác khô khan khi tiếp cận chữ Hán.

Bài Thơ 214 Bộ Thủ Kanji

Dưới đây là một trong những phiên bản thơ bộ thủ được nhiều người học tiếng Nhật truyền tai nhau nhằm hỗ trợ việc ghi nhớ hệ thống bộ thủ Kanji.

(Người học nên sử dụng như tài liệu tham khảo và kết hợp với việc tra cứu ý nghĩa từng bộ thủ để đạt hiệu quả cao hơn.)

Nhất Nhất ngang một nét liền,
Nhị Hai nét ngắn nằm yên song song.
Thập mười chữ thập giữa dòng,
Đinh là đinh đóng, lực dùng sức mang.

Bát là số tám chia hàng,
Nhân là người đứng hiên ngang giữa đời.
Nhập là đi vào nơi nơi,
Đao là con dao sắc ngời ánh kim.

Lại thêm bộ khẩu môi mềm,
Tâm là trái tim dịu êm trong lòng.
Thủ là bàn tay đợi trông,
Mộc là cây cối giữa đồng xanh tươi.

Thủy là nước chảy đầy vơi,
Hỏa là ngọn lửa sáng ngời đêm thâu.
Sơn là núi đứng trên cao,
Thạch là đá tảng trước sau vững bền.

Nhật là mặt trời hiện lên,
Nguyệt là trăng sáng dịu êm đêm dài.
Điền là ruộng đất xanh ngoài,
Xa là chiếc xe rong ruổi đường xa…

(Người học có thể tiếp tục tham khảo đầy đủ 214 bộ thủ trong tài liệu chuyên biệt hoặc bảng bộ thủ Kanji chuẩn.)

Cách Học 214 Bộ Thủ Qua Thơ Hiệu Quả Nhất

Không Cần Học Thuộc Một Lần

Một sai lầm phổ biến là cố gắng thuộc toàn bộ bài thơ trong vài ngày.

Điều này thường khiến người học nhanh nản.

Thay vào đó:

  • Mỗi ngày học 5 – 10 bộ thủ.
  • Kết hợp đọc thơ.
  • Quan sát hình dạng bộ thủ.

Học Ý Nghĩa Trước Khi Học Tên

Ví dụ:

Không cần quá tập trung vào cách đọc.

Hãy nhớ rằng:

  • Đây là cây.

Khi gặp:

Bạn sẽ hiểu được mối liên hệ giữa các Kanji.

Kết Hợp Với Hình Ảnh

Não bộ ghi nhớ hình ảnh tốt hơn văn bản.

Ví dụ:

  • 山 giống ngọn núi.
  • 川 giống dòng sông.
  • 木 giống cái cây.

Khi kết hợp thơ với hình ảnh, khả năng ghi nhớ sẽ tăng lên đáng kể.

Học Bộ Thủ Đi Kèm Kanji Thực Tế

Ví dụ:

Bộ 氵

Xuất hiện trong:

Khi nhìn thấy bộ thủ xuất hiện liên tục trong nhiều Kanji, bạn sẽ nhớ tự nhiên hơn rất nhiều.

Học 214 bộ thủ tiếng Nhật Kanji qua thơ

1. 10 câu ĐẦU Gồm 32 Bộ
木 – 水 – 金 火 – 土 – 月 – 日 川 – 山 – 阜 子 – 父 – 人 – 士 宀 – 厂 广 – 戶 – 門 – 里 谷 – 穴 夕 – 辰 – 羊 – 虍 瓦 – 缶 田 – 邑 – 尢 – 老

1. MỘC (木) – cây, THỦY (水) – nước, KIM (金) – vàng.

2. HỎA (火) – lửa, THỔ (土) – đất, NGUYỆT (月)- trăng, NHẬT (日) – trời.

3. XUYÊN (川) – sông, SƠN (山) – núi, PHỤ (阜) – đồi.

4. TỬ (子) – con, PHỤ (父) – bố, NHÂN (人) – người, SỸ (士) – quan.

5. MIÊN (宀) – mái nhà, HÁN (厂) – sườn non.

6. NGHIỄM (广) – hiên, HỘ (戶) – cửa, cổng – MÔN (門), LÝ (里) – làng.

7. CỐC (谷)- thung lũng, HUYỆT (穴)- cái hang.

8. TỊCH (夕) – khuya, THẦN (辰) – sớm (4), Dê – DƯƠNG (羊), HỔ(虍) – hùm.

9. NGÕA (瓦) – ngói đất, PHẪU (缶) – sành nung.

10. Ruộng – ĐIỀN (田), thôn – ẤP 邑 (5), què – UÔNG (尢), LÃO(老) – già.

2. Câu 11 – 20 gồm 31 bộ

廴 – 辶 勹 – 比 – 廾 鳥 – 爪 – 飛 足 – 面 – 手 – 頁 髟 – 而 牙 – 犬 – 牛 – 角 弋 – 己 瓜 – 韭 – 麻 – 竹 行 – 走 – 車 毛 – 肉 – 皮 – 骨

11. DẪN 廴- đi gần, SƯỚC 辶 – đi xa.

12. BAO 勹 – ôm, TỶ 比 – sánh, CỦNG 廾 – là chắp tay.

13. ĐIỂU 鳥 – chim, TRẢO 爪 – vuốt, PHI 飛 – bay.

14. TÚC 足 – chân, DIỆN 面 – mặt, THỦ 手 – tay, HIỆT 頁 – đầu.

15. TIÊU 髟 là tóc, NHI 而 là râu.

16. NHA 牙 – nanh, KHUYỂN 犬 – chó, NGƯU 牛- trâu, GIÁC 角 – sừng.

17. DỰC 弋 – cọc trâu, KỶ 己 – dây thừng.

18. QUA 瓜 – dưa, CỬU 韭 – hẹ, MA 麻 – vừng, TRÚC竹 – tre.

19. HÀNH 行 – đi, TẨU 走 – chạy, XA 車 – xe.

20. MAO 毛 – lông, NHỤC 肉 – thịt, Da 皮 – Bì, CỐT 骨 – xương.

3. Câu 21 – 30 gồm 31 bộ
口 – 齒 甘 – 鹵 – 長 – 高 至 – 入 匕 – 臼 – 刀 – 皿 曰 – 立 – 言 龍 – 魚 – 龜 耒 – 黹 玄 – 幺 – 糸 – 黃 斤 – 石 – 寸 二 – 八 – 方 – 十

21. KHẨU (口) là miệng, Xỉ (齒) là răng.

22. Ngọt CAM (甘), mặn LỖ (鹵), dài TRƯỜNG (長), kiêu CAO (高).

23. CHÍ (至) là đến, NHẬP (入) là vào.

24. BỈ (匕) môi, CỮU (臼) cối, ĐAO (刀) dao, MÃNH (皿) bồn.

25. VIẾT (曰) rằng, LẬP (立) đứng, lời NGÔN (言).

26. LONG (龍) rồng, NGƯ (魚) cá, QUY (龜) con rùa.

27. LỖI (耒) cày ruộng, TRỈ (黹) thêu thùa.

28. HUYỀN (玄) đen, YÊU (幺) nhỏ, MỊCH (糸) tơ, HOÀNG (黃) vàng.

29. CÂN (斤) rìu, THẠCH (石) đá, THỐN (寸) gang.

30. NHỊ (二) hai, BÁT (八) tám, PHƯƠNG (方) vuông, THẬP (十) mười.

4. Câu 31 – 40 Gồm 24 Bộ
女 – 儿 見 – 目 – 彳 支 癶 – 厶 殳 气 – 風 – 雨 – 齊 鹿 – 馬 – 豕 生 – 力 – 隶 网 – 舟 黑 – 白 – 赤

31. NỮ (女) con gái, NHÂN (儿) chân người.

32. KIẾN (見) nhìn, MỤC (目) mắt, XÍCH (彳) dời chân đi.

33. Tay cầm que gọi là CHI (支 ).

34. Dang chân là BÁT (癶), cong thì là Tư (厶).

35. Tay cầm búa gọi là THÙ (殳).

36. KHÍ (气) không, PHONG (風) gió, VŨ (雨) mưa, TỀ (齊) đều.

37. LỘC (鹿) hươu, MÃ (馬) ngựa, THỈ (豕) heo.

38. Sống SINH (生), LỰC (力) khoẻ, ĐÃI (隶) theo bắt về.

39. VÕNG (网) là lưới, CHÂU (舟) thuyền bè.

40. HẮC (黑) đen, BẠCH (白) trắng, XÍCH (赤) thì đỏ au.

5. Câu 41 – 50 Gồm 30 Bộ
食 – 鬥 矢 – 弓 – 矛 – 戈 歹 – 血 – 心歹 – 血 – 心 身 – 尸 – 鼎 – 鬲 欠 – 臣 毋 – 非 – 黽 禸 – 舌 – 革 麥 – 禾 – 黍 小 – 大 爿 – 舛 – 片 – 韋

41. Thực (食) đồ ăn, Đấu (鬥) đánh nhau.

42. Thỉ (矢) tên, Cung (弓) nỏ, Mâu (矛) mâu, Qua (戈) đòng.

43. Đãi (歹) xương, Huyết (血) máu, Tâm (心) lòng.

44. Thân (身) mình, Thi (尸) xác, Đỉnh (鼎) chung, Cách (鬲) nồi.

45. Khiếm (欠) thiếu thốn, Thần (臣) bầy tôi.

46. Vô (毋) đừng, Phi (非) chớ, Mãnh (黽) thời ba ba.

47. Nhữu (禸) chân, Thiệt (舌) lưỡi, Cách (革) da.

48. Mạch (麥) mỳ, HÒA (禾) lúa, Thử (黍) là cây ngô.

49. Tiểu (小) là nhỏ, Đại (大) là to.

50. Tường (爿) giường, Suyễn (舛) dẫm, Phiến (片) tờ, Vi (韋) vây.

6. Câu 51 – 60 Gồm 22 Bộ
夂 – 夊 自 – 鼻 – 耳 – 首 青 – 艹 – 色 豸 – 彑 鼠 香 – 米 – 屮 – 用 斗 干 – 工 示 玉 – 貝 Đọc là: Đốc La.

51. TRỈ (夂) bàn chân, TUY (夊) rễ cây.

52. TỰ (自) từ, TỴ (鼻) mũi, NHĨ (耳) tai, THỦ (首) đầu.

53. THANH (青) xanh, THẢO (艹) cỏ, SẮC (色) màu.

54. TRĨ (豸) loài hổ báo, KỆ (彑) đầu con heo.

55. THỬ (鼠) là chuột, rất sợ mèo.

56. HƯƠNG (香) thơm, MỄ (米) gạo, TRIỆT (屮) rêu, DỤNG (用) dùng.

57. ĐẤU (斗) là cái đấu để đong.

58. Chữ CAN (干) lá chắn, chữ CÔNG (工) thợ thuyền.

59. THỊ (示) bàn thờ cúng tổ tiên.

60. NGỌC (玉) là đá quý, BỐI (貝) tiền ngày xưa.

7. Câu 61 – 70 Gồm 19 Bộ
豆 鬯 – 酉 衣 – 巾 又 – 止 乙 – 虫 隹 – 羽 冂 囗 – 凵 支 – 采 几 – 聿 – 辛

61. ĐẬU (豆) là bát đựng đồ thờ.

62. SƯỞNG (鬯) chung rượu nghệ, DẬU (酉) vò rượu tăm.

63. Y (衣) là áo, CÂN (巾) là khăn.

64. HỰU (又) bàn tay phải, CHỈ (止) chân tạm dừng.

65. ẤT (乙) chim én, TRÙNG (虫) côn trùng.

66. CHUY(隹) chim đuôi ngắn, VŨ (羽) lông chim trời.

67. QUYNH (冂) vây 3 phía bên ngoài.

68. VI (囗) vây bốn phía, KHẢM (凵) thời hố sâu.

69. PHỐC (攴) đánh nhẹ, THÁI (采) hái rau.

70. KỶ (几) bàn, DUẬT (聿) bút, TÂN (辛) dao hành hình.

8. Câu 71 – 82 Gồm 25 Bộ
文 艮 鬼 – 音 鼓 – 龠 氏 卜 – 疒 彡 – 爻 襾 – 冖 -疋 – 亠 丨 – 丿 – 亅 – 丶 匸 – 匚 – 冫 – 卩 无 – 一

71. VĂN (文) là chữ viết, văn minh.

72. CẤN (艮) là quẻ Cấn, giống hình bát cơm.

73. Ma là QUỶ (鬼), tiếng là ÂM (音).

74. CỔ (鼓) là đánh trống, DƯỢC (龠) cầm sáo chơi.

75. THỊ (氏) là họ của con người.

76. BỐC (卜) là xem bói, NẠCH (疒) thời ốm đau.

77. Bóng là SAM (彡), vạch là HÀO (爻).

78. Á (襾) che, MỊCH (冖) phủ, SƠ (疋) ĐẦU (亠) nghĩa nan.

79. SỔ (丨) PHẾT (丿) MÓC (亅) CHỦ (丶) nét đơn.

80. HỄ (匸) PHƯƠNG (匚) BĂNG (冫) TIẾT (卩), thì dồn nét đôi.

81. VÔ (无) là không, NHẤT (一) mộ thôi.

82. Diễn ca bộ thủ muôn đời không quên.

Trên đây là 214 bộ thủ Kanji qua thơ mà Kosei tổng hợp. Hi vọng bài viết này đã mang lại cho các bạn đọc những kiến thức bổ ích!

 

>Xem thêm: So Sánh Hiragana Và Katakana: Người Mới Học Cần Biết Gì?

 

Hãy theo dõi trang website của Mirai: https://mirai.vn/ thường xuyên để được cập nhật những thông tin mới nhất về du học Nhật Bản nhé!

📞 Liên hệ tư vấn miễn phí

Công ty TNHH thương mại và Dịch vụ Mirai Việt Nam
📍 Tầng 5, Căn TT02-05, TSG Lotus 190 Sài Đồng, Phúc Lợi, Hà Nội
📞 Hotline: 0961 58 30 58
🌐 Website: https://mirai.vn/
📌 Fanpage: https://www.facebook.com/mirai.duhocnhatban
📌 Facebook CSKH: https://www.facebook.com/mirai.du.hoc.jp/